炒
Trong tiếng Trung, 炒 (chǎo) có nghĩa là “xào; đầu cơ; sa thải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- xào
- đầu cơ
- sa thải
Trong tiếng Trung, 炒 (chǎo) có nghĩa là “xào; đầu cơ; sa thải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.