Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

炒

chǎo

Trong tiếng Trung, 炒 (chǎo) có nghĩa là “xào; đầu cơ; sa thải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xào
  2. đầu cơ
  3. sa thải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈炒了两盘青菜。
    Māma chǎole liǎng pán qīngcài.
    Mẹ đã xào hai đĩa rau.

Chữ Hán

炒
chǎo
xào; đầu cơ
Từ chứa 炒