Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

册

cè

Trong tiếng Trung, 册 (cè) có nghĩa là “lượng từ cho sách; cuốn; tập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lượng từ cho sách
  2. cuốn
  3. tập

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部小说一共分为两册。
    Zhè bù xiǎoshuō yīgòng fēnwéi liǎng cè.
    Bộ tiểu thuyết này tổng cộng được chia thành hai tập.

Chữ Hán

册
cè
lượng từ cho sách; cuốn
Từ chứa 册