Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

阿姨

āyí

Trong tiếng Trung, 阿姨 (āyí) có nghĩa là “dì; cô; người giúp việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dì
  2. cô
  3. người giúp việc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 阿姨给我们带来了好吃的蛋糕。
    Āyí gěi wǒmen dàiláile hǎochī de dàngāo.
    Dì đã mang cho chúng tôi bánh ngọt rất ngon.

Chữ Hán

阿
ā
prefix used before monosyllabic names, kinship terms etc to
Từ chứa 阿
姨
yí
dì; cô
Từ chứa 姨