Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

左

zuǒ

Trong tiếng Trung, 左 (zuǒ) có nghĩa là “trái; bên trái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trái
  2. bên trái

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他坐在我的左边。
    Tā zuò zài wǒ de zuǒbiān.
    Anh ấy ngồi ở bên trái tôi.

Chữ Hán

左
zuǒ
trái; bên trái
Từ chứa 左