Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

抓

zhuā

Trong tiếng Trung, 抓 (zhuā) có nghĩa là “bắt; tóm; vồ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt
  2. tóm
  3. vồ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察很快抓住了那个小偷。
    Jǐngchá hěn kuài zhuāzhùle nàge xiǎotōu.
    Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên trộm đó.

Chữ Hán

抓
zhuā
bắt; tóm
Từ chứa 抓