Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

挣

zhèng

Trong tiếng Trung, 挣 (zhèng) có nghĩa là “vùng thoát; kiếm (tiền)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vùng thoát
  2. kiếm (tiền)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他努力工作挣钱养家。
    Tā nǔlì gōngzuò zhèng qián yǎng jiā.
    Anh ấy làm việc chăm chỉ kiếm tiền nuôi gia đình.

Chữ Hán

挣
zhèng
vùng thoát; kiếm (tiền)
Từ chứa 挣