Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

盏

zhǎn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 盞

Trong tiếng Trung, 盏 (zhǎn) có nghĩa là “(lượng từ) đèn; chén nhỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) đèn
  2. chén nhỏ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 桌子上放着一盏台灯。
    Zhuōzi shàng fàngzhe yì zhǎn táidēng.
    Trên bàn có đặt một chiếc đèn bàn.

Chữ Hán

盏
zhǎn
(lượng từ) đèn; chén nhỏ