Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

栽

zāi

Trong tiếng Trung, 栽 (zāi) có nghĩa là “trồng; ngã chúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trồng
  2. ngã chúi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爷爷在院子里栽了几棵果树。
    Yéye zài yuànzi lǐ zāile jǐ kē guǒshù.
    Ông nội đã trồng vài cây ăn quả trong sân.

Chữ Hán

栽
zāi
trồng; ngã chúi
Từ chứa 栽