栽
Trong tiếng Trung, 栽 (zāi) có nghĩa là “trồng; ngã chúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trồng
- ngã chúi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 栽 (zāi) có nghĩa là “trồng; ngã chúi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.