Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

砸

zá

Trong tiếng Trung, 砸 (zá) có nghĩa là “đập vỡ; làm hỏng; thất bại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đập vỡ
  2. làm hỏng
  3. thất bại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不小心把杯子砸碎了。
    Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi zásuìle.
    Anh ấy vô tình làm vỡ tan chiếc cốc.

Chữ Hán

砸
zá
đập vỡ; làm hỏng