Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

曰

yuē

Trong tiếng Trung, 曰 (yuē) có nghĩa là “nói; rằng; gọi là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nói
  2. rằng
  3. gọi là

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 古人曰,时间是宝贵的。
    Gǔrén yuē, shíjiān shì bǎoguì de.
    Người xưa nói rằng, thời gian là quý giá.

Chữ Hán

曰
yuē
nói; rằng