愈
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 愈 (yù) có nghĩa là “(văn) càng... càng; bình phục”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- (văn) càng... càng
- bình phục
Trong tiếng Trung, 愈 (yù) có nghĩa là “(văn) càng... càng; bình phục”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.