Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

右

yòu

Trong tiếng Trung, 右 (yòu) có nghĩa là “phải; bên phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phải
  2. bên phải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校在右边。
    Xuéxiào zài yòubiān.
    Trường học ở bên phải.

Chữ Hán

右
yòu
phải; bên phải
Từ chứa 右