Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

凶

xiōng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 兇

Trong tiếng Trung, 凶 (xiōng) có nghĩa là “hung dữ; dữ tợn; tồi tệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hung dữ
  2. dữ tợn
  3. tồi tệ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那只大狗看起来很凶。
    Nà zhī dà gǒu kànqǐlái hěn xiōng.
    Con chó to lớn đó trông rất hung dữ.

Chữ Hán

凶
xiōng
hung dữ; dữ tợn
Từ chứa 凶