弦
Trong tiếng Trung, 弦 (xián) có nghĩa là “dây đàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dây đàn
Lượng từ: 根
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 弦 (xián) có nghĩa là “dây đàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 根