羡慕
Trong tiếng Trung, 羡慕 (xiànmù) có nghĩa là “ngưỡng mộ; ghen tị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngưỡng mộ
- ghen tị
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 羡慕 (xiànmù) có nghĩa là “ngưỡng mộ; ghen tị”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.