Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

腺

xiàn

Trong tiếng Trung, 腺 (xiàn) có nghĩa là “tuyến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyến
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 汗腺能够帮助调节人体的温度。
    Hànxiàn nénggòu bāngzhù tiáojié réntǐ de wēndù.
    Tuyến mồ hôi có thể giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể con người.

Chữ Hán

腺
xiàn
tuyến