窝
Trong tiếng Trung, 窝 (wō) có nghĩa là “tổ; ổ; (lượng từ) lứa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tổ
- ổ
- (lượng từ) lứa
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 窝 (wō) có nghĩa là “tổ; ổ; (lượng từ) lứa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.