Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

屯

tún

Trong tiếng Trung, 屯 (tún) có nghĩa là “tích trữ; đóng quân; thôn xóm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tích trữ
  2. đóng quân
  3. thôn xóm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 入冬前村民们会屯不少粮食。
    Rùdōng qián cūnmínmen huì tún bùshǎo liángshi.
    Trước khi vào đông, dân làng thường tích trữ không ít lương thực.

Chữ Hán

屯
tún
tích trữ; đóng quân