屯
Trong tiếng Trung, 屯 (tún) có nghĩa là “tích trữ; đóng quân; thôn xóm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tích trữ
- đóng quân
- thôn xóm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 屯 (tún) có nghĩa là “tích trữ; đóng quân; thôn xóm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.