Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

捅

tǒng

Trong tiếng Trung, 捅 (tǒng) có nghĩa là “chọc; đâm; làm lộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chọc
  2. đâm
  3. làm lộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不小心把纸捅破了。
    Tā bù xiǎoxīn bǎ zhǐ tǒng pòle.
    Anh ấy vô tình chọc thủng tờ giấy.

Chữ Hán

捅
tǒng
chọc; đâm