Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

倘若

tǎngruò

Trong tiếng Trung, 倘若 (tǎngruò) có nghĩa là “(liên từ) nếu; giả sử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) nếu
  2. giả sử

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 倘若明天下雨,比赛就推迟。
    Tǎngruò míngtiān xiàyǔ, bǐsài jiù tuīchí.
    Nếu ngày mai trời mưa, trận đấu sẽ bị hoãn lại.

Chữ Hán

倘
tǎng
if; supposing; in case