淌
Trong tiếng Trung, 淌 (tǎng) có nghĩa là “chảy; nhỏ giọt; trào (nước mắt)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chảy
- nhỏ giọt
- trào (nước mắt)
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 淌 (tǎng) có nghĩa là “chảy; nhỏ giọt; trào (nước mắt)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.