Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

塔

tǎ

Trong tiếng Trung, 塔 (tǎ) có nghĩa là “tháp; chùa tháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tháp
  2. chùa tháp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山顶上有一座古老的塔。
    Shāndǐng shàng yǒu yí zuò gǔlǎo de tǎ.
    Trên đỉnh núi có một ngọn tháp cổ kính.

Chữ Hán

塔
tǎ
tháp; chùa tháp
Từ chứa 塔