Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

耸

sǒng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 聳

Trong tiếng Trung, 耸 (sǒng) có nghĩa là “nhô cao; nhún”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nhô cao
  2. nhún

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他耸了耸肩膀,表示不知道。
    Tā sǒng le sǒng jiānbǎng, biǎoshì bù zhīdào.
    Anh ấy nhún vai tỏ vẻ không biết.

Chữ Hán

耸
sǒng
nhô cao; nhún
Từ chứa 耸