束
Trong tiếng Trung, 束 (shù) có nghĩa là “bó; (lượng từ) bó hoa, chùm hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bó
- (lượng từ) bó hoa, chùm hoa
Trong tiếng Trung, 束 (shù) có nghĩa là “bó; (lượng từ) bó hoa, chùm hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.