Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

束

shù

Trong tiếng Trung, 束 (shù) có nghĩa là “bó; (lượng từ) bó hoa, chùm hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bó
  2. (lượng từ) bó hoa, chùm hoa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他买了一束鲜花送给妈妈。
    Tā mǎile yí shù xiānhuā sònggěi māma.
    Anh ấy mua một bó hoa tươi tặng mẹ.

Chữ Hán

束
shù
bó; (lượng từ) bó hoa, chùm hoa
Từ chứa 束