诗
Trong tiếng Trung, 诗 (shī) có nghĩa là “thơ; bài thơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thơ
- bài thơ
Lượng từ: 首
Trong tiếng Trung, 诗 (shī) có nghĩa là “thơ; bài thơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 首