哨
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 哨 (shào) có nghĩa là “còi; lính gác”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- còi
- lính gác
Trong tiếng Trung, 哨 (shào) có nghĩa là “còi; lính gác”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.