Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

梢

shāo
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 梢 (shāo) có nghĩa là “ngọn cây; cành ngọn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngọn cây
  2. cành ngọn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小鸟停在最高的树梢上。
    Xiǎoniǎo tíng zài zuì gāo de shùshāo shàng.
    Chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây cao nhất.

Chữ Hán

梢
shāo
ngọn cây; cành ngọn
Từ chứa 梢