犬
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 犬 (quǎn) có nghĩa là “chó; cẩu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- chó
- cẩu
Trong tiếng Trung, 犬 (quǎn) có nghĩa là “chó; cẩu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.