Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

晴

qíng

Trong tiếng Trung, 晴 (qíng) có nghĩa là “quang đãng; tạnh ráo; nắng ráo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quang đãng
  2. tạnh ráo
  3. nắng ráo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天晴了,我们去公园吧。
    Tiān qíng le, wǒmen qù gōngyuán ba.
    Trời hửng nắng rồi, chúng ta đi công viên đi.

Chữ Hán

晴
qíng
quang đãng; tạnh ráo
Từ chứa 晴