Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

钦佩

qīnpèi

Trong tiếng Trung, 钦佩 (qīnpèi) có nghĩa là “khâm phục; ngưỡng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khâm phục
  2. ngưỡng mộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的勇气令人十分钦佩。
    Tā de yǒngqì lìngrén shífēn qīnpèi.
    Lòng dũng cảm của cô ấy khiến người ta vô cùng khâm phục.

Chữ Hán

钦
qīn
to respect; to admire
佩
pèi
to respect; to wear (belt etc)
Từ chứa 佩