Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

琴

qín

Trong tiếng Trung, 琴 (qín) có nghĩa là “nhạc cụ; đàn; cổ cầm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhạc cụ
  2. đàn
  3. cổ cầm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妹妹每天练琴一个小时。
    Mèimei měitiān liànqín yī gè xiǎoshí.
    Em gái tôi luyện đàn một tiếng mỗi ngày.

Chữ Hán

琴
qín
nhạc cụ; đàn
Từ chứa 琴