琴
Trong tiếng Trung, 琴 (qín) có nghĩa là “nhạc cụ; đàn; cổ cầm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhạc cụ
- đàn
- cổ cầm
Trong tiếng Trung, 琴 (qín) có nghĩa là “nhạc cụ; đàn; cổ cầm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.