Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

枪

qiāng

Trong tiếng Trung, 枪 (qiāng) có nghĩa là “súng; khẩu súng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. súng
  2. khẩu súng

Lượng từ: 支、把、杆、条、枝

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察在执行任务时佩戴着枪。
    Jǐngchá zài zhíxíng rènwu shí pèidài zhe qiāng.
    Cảnh sát mang theo súng khi làm nhiệm vụ.

Chữ Hán

枪
qiāng
súng; khẩu súng
Từ chứa 枪