Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

扑

pū

Trong tiếng Trung, 扑 (pū) có nghĩa là “vồ lấy; lao vào; nhào tới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vồ lấy
  2. lao vào
  3. nhào tới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小狗高兴地扑向了皮球。
    Xiǎo gǒu gāoxìng de pū xiàng le píqiú.
    Chú chó con vui mừng vồ lấy quả bóng.

Chữ Hán

扑
pū
vồ lấy; lao vào
Từ chứa 扑