Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

凭

píng

Trong tiếng Trung, 凭 (píng) có nghĩa là “dựa vào; trông cậy; (dạng kết hợp) bằng chứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dựa vào
  2. trông cậy
  3. (dạng kết hợp) bằng chứng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 参观博物馆需要凭票入场。
    Cānguān bówùguǎn xūyào píng piào rùchǎng.
    Tham quan bảo tàng cần có vé để vào cửa.

Chữ Hán

凭
píng
dựa vào; trông cậy
Từ chứa 凭