Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

评

píng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 評

Trong tiếng Trung, 评 (píng) có nghĩa là “bình luận; đánh giá; bình bầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình luận
  2. đánh giá
  3. bình bầu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她被评为优秀员工。
    Tā bèi píngwéi yōuxiù yuángōng.
    Cô ấy được bình bầu là nhân viên xuất sắc.

Chữ Hán

评
píng
bình luận; đánh giá
Từ chứa 评