Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

撇

piē

Trong tiếng Trung, 撇 (piē) có nghĩa là “gạt sang một bên; vứt bỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gạt sang một bên
  2. vứt bỏ

Cách đọc khác: piě — to throw; to cast

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把汤上面的浮沫撇掉。
    Qǐng bǎ tāng shàngmiàn de fúmò piē diào.
    Xin hãy hớt bỏ bọt nổi trên mặt canh.

Chữ Hán

撇
piě
gạt sang một bên; vứt bỏ