趴
Trong tiếng Trung, 趴 (pā) có nghĩa là “nằm sấp; nhoài người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nằm sấp
- nhoài người
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 趴 (pā) có nghĩa là “nằm sấp; nhoài người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.