Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

趴

pā

Trong tiếng Trung, 趴 (pā) có nghĩa là “nằm sấp; nhoài người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nằm sấp
  2. nhoài người

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小猫趴在沙发上睡觉。
    Xiǎomāo pā zài shāfā shàng shuìjiào.
    Mèo con nằm sấp trên ghế sô pha ngủ.

Chữ Hán

趴
pā
nằm sấp; nhoài người