拧
Trong tiếng Trung, 拧 (níng) có nghĩa là “véo; vặn; vắt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- véo
- vặn
- vắt
Cách đọc khác: nǐng — mistake; to twist · nìng — stubborn
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 拧 (níng) có nghĩa là “véo; vặn; vắt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: nǐng — mistake; to twist · nìng — stubborn