Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

牡丹

mǔdan

Trong tiếng Trung, 牡丹 (mǔdan) có nghĩa là “hoa mẫu đơn; mẫu đơn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoa mẫu đơn
  2. mẫu đơn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公园里的牡丹开得正艳。
    Gōngyuán lǐ de mǔdan kāi dezhèng yàn.
    Hoa mẫu đơn trong công viên đang nở rộ rực rỡ.

Chữ Hán

牡
mǔ
(of a bird, animal or plant) male; key
丹
dān
red; pellet