末
Trong tiếng Trung, 末 (mò) có nghĩa là “cuối; giai đoạn cuối; đầu mút”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cuối
- giai đoạn cuối
- đầu mút
Trong tiếng Trung, 末 (mò) có nghĩa là “cuối; giai đoạn cuối; đầu mút”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.