Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

棉

mián

Trong tiếng Trung, 棉 (mián) có nghĩa là “bông; vải bông; lót bông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bông
  2. vải bông
  3. lót bông

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件纯棉衬衫穿着很舒服。
    Zhè jiàn chúnmián chènshān chuānzhe hěn shūfu.
    Chiếc áo sơ mi 100% cotton này mặc rất thoải mái.

Chữ Hán

棉
mián
bông; vải bông
Từ chứa 棉