Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

枚

méi

Trong tiếng Trung, 枚 (méi) có nghĩa là “lượng từ (đồng xu, huy hiệu)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lượng từ (đồng xu, huy hiệu)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在地上捡到了一枚古老的硬币。
    Tā zài dìshang jiǎndàole yì méi gǔlǎo de yìngbì.
    Anh ấy đã nhặt được một đồng xu cổ trên mặt đất.

Chữ Hán

枚
méi
lượng từ (đồng xu, huy hiệu)