Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

罗

luó
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 羅

Trong tiếng Trung, 罗 (luó) có nghĩa là “bắt; gom góp; lưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt
  2. gom góp
  3. lưới
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这张网是用来罗鸟的。
    Zhè zhāng wǎng shì yònglái luó niǎo de.
    Tấm lưới này dùng để bắt chim.

Chữ Hán

罗
luó
bắt; gom góp