卵
Trong tiếng Trung, 卵 (luǎn) có nghĩa là “trứng; noãn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trứng
- noãn
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 卵 (luǎn) có nghĩa là “trứng; noãn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.