Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

鹿

lù

Trong tiếng Trung, 鹿 (lù) có nghĩa là “hươu; nai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hươu
  2. nai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 草地上有几只小鹿在吃草。
    Cǎodì shàng yǒu jǐ zhī xiǎolù zài chīcǎo.
    Có mấy con hươu nhỏ đang ăn cỏ trên bãi cỏ.

Chữ Hán

鹿
lù
hươu; nai