六
Trong tiếng Trung, 六 (liù) có nghĩa là “sáu; số sáu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sáu
- số sáu
Trong tiếng Trung, 六 (liù) có nghĩa là “sáu; số sáu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.