Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

六

liù

Trong tiếng Trung, 六 (liù) có nghĩa là “sáu; số sáu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sáu
  2. số sáu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我每天六点起床。
    Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
    Mỗi ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ.

Chữ Hán

六
liù
sáu; số sáu
Từ chứa 六