Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

粒

lì

Trong tiếng Trung, 粒 (lì) có nghĩa là “(lượng từ) hạt; viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) hạt
  2. viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 桌上一粒米都没掉。
    Zhuōzi shàng yí lì mǐ dōu méi diào.
    Trên bàn không rơi một hạt gạo nào.

Chữ Hán

粒
lì
(lượng từ) hạt; viên