Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

勒

lēi

Trong tiếng Trung, 勒 (lēi) có nghĩa là “buộc chặt; thít chặt; thắt chặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. buộc chặt
  2. thít chặt
  3. thắt chặt

Cách đọc khác: lè — bridle; halter; headstall; to rein in

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 沉重的袋子把他的手勒出了红印。
    Chénzhòng de dàizi bǎ tā de shǒu lēi chūle hóng yìn.
    Chiếc túi nặng đã thít vào tay anh ấy tạo thành những vết đỏ.

Chữ Hán

勒
lè
buộc chặt; thít chặt