Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抠

kōu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 摳

Trong tiếng Trung, 抠 (kōu) có nghĩa là “khoét; bới; keo kiệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khoét
  2. bới
  3. keo kiệt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他太抠了,舍不得花钱。
    Tā tài kōu le, shěbude huā qián.
    Anh ấy quá keo kiệt, không nỡ tiêu tiền.

Chữ Hán

抠
kōu
khoét; bới