Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

磕

kē

Trong tiếng Trung, 磕 (kē) có nghĩa là “va vào; đập vào; va quẹt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. va vào
  2. đập vào
  3. va quẹt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的头不小心磕到了桌子。
    Tā de tóu bù xiǎoxīn kēdàole zhuōzi.
    Đầu anh ấy vô tình đập vào bàn.

Chữ Hán

磕
kē
va vào; đập vào